Trang Nhà   |   100 Bài Học   |   1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất   |   1500 Từ Thông Dụng Nhất   |   Hỗ Trợ
  Chọn ngôn ngữ:  English   الْعَرَبيّة   Bahasa Indonesia   Bengali   Burmese   Chin   Deutsch    Español   Français   हिन्दी   日本語   한국어    Portugues   Pусский   ไทย   繁體   Tiếng Việt    中文
 

1500 Từ và Ngữ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Để nghe phát âm một từ, nhấn vào biểu tượng âm thanh hoặc đặt con trỏ trên từ đó.
Để xem nghĩa một từ tiếng Anh, nhấn chuột vào từ đó.


Sắp xếp theo loại:

Sắp xếp theo mẫu tự:
   A, B, C, D, E
   F, G, H, I, J
   K, L, M, N, O
   P, Q, R, S, T
   U, V, W, X, Y, Z
Tiếng Việt/Tiếng Anh (Ẩn)
Phát âm
có thể
able
về
about
trên
above
chấp nhận
accept
tai nạn
accident
đi kèm
accompany
hành động
action
diễn viên
actor
thực sự
actually
cộng, thêm
add
địa chỉ
address
tính từ
adjective
trạng từ
adverb
quảng cáo
advertisement
sợ
afraid
Phi châu
Africa
sau
after
chiều
afternoon
sau đó
afterwards
lại, một lần nữa
again
chống lại
against
đồng ý
agree
không khí
air
máy bay
airplane
phi trường
airport
tất cả
all
dị ứng
allergy
cho phép
allow
cho phép
allow
hầu như
almost
hầu như
almost
một mình
alone
rồi
already
được
alright
cũng
also
luôn luôn
always
Mỹ
America
người Mỹ
American

and
giận dữ
angry
thú vật
animal
quấy rầy
annoy
một...khác
another
trả lời
answer
câu trả lời
answer
Nam cực
Antartica
kháng sinh
antibiotic
bất cứ ai
anyone
bất cứ cái gì
anything
bất cứ lúc nào
anytime
căn hộ
apartment
xuất hiện
appear
món khai vị
appetizers
táo
apple
buổi hẹn
appointment
tiếp cận
approach
xấp xỉ
approximately
xấp xỉ
approximately
tháng tư
April

are
cánh tay
arm
tới
arrive
nghệ thuật
art
Á châu
Asia
hỏi
ask
trợ giúp
assist
tại
at
tham dự
attend
tháng tám
August
dì, cô
aunt
dì, cô
aunt
Úc châu
Australia
đại lộ
avenue
  Trang Nhà    100 Bài Học    1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất    1500 Từ Thông Dụng Nhất    Hỗ Trợ  

Copyright, 2014, EnglishSpeak.com LLC. All rights reserved.
Bản quyền, 2014, EnglishSpeak.com LLC. Tác giả giữ bản quyền.